Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 12: Kiểu xâu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền Trân (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:17' 09-02-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền Trân (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:17' 09-02-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tham khảo
A
B
C
D
Var A: string[50];
Var A= string[30];
Var A: string;
Var A: string[1];
Cõu 1: Cỏch khai bỏo bi?n xõu no du?i dõy l sai?
1 2 3
1 2 3
=
<
Mã 64
Mã 97
ST2
<
Cõu 2: So sỏnh 2 xõu sau:
ST1:= `CBA`
ST2:= `CBa`
ST1
Cần có thao tác gì để chỉnh sửa xâu A thành xâu B ?
A
n
e
y
u
g
n
A
B
n
1 2 3 4 5 6 7 8 9
N
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
BÀI 12: KIỂU XÂU
1/ Khái niệm
2/ Khai báo
3/ Các thao tác xử lí xâu
a/ Các phép toán
b/ Các thủ tục và hàm
BÀI 12: KIỂU XÂU
c1. Thủ tục DELETE(St, vt, n)
Xoá n kí tự của xâu St bắt đầu từ vị trí vt
Ví dụ 1:
St:= ‘Song Hong’;
Delete(St,1,5);
g
n
o
H
g
n
o
S
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Kết quả: St := ‘Hong’
C. CÁC HÀM VÀ THỦ TỤC XỬ LÝ XÂU
BÀI 12: KIỂU XÂU
Ví dụ 2:
St:= ‘abc’
Delete(St,1,5)
St :=
‘
abc
’
Ví dụ 3:
St:= ‘abc’
Delete(St,5,2)
St := ‘abc’
Ví dụ 4:
St:= ‘abc’
Delete(St,1,0)
St := ‘abc’
BÀI 12: KIỂU XÂU
C2. Thủ tục INSERT(St1, St2, vt)
Ví dụ 1:
St1:= ‘vi-’; St2:= ‘May-tinh’;
1 2 3
1 2 3 4 5 6 7 8
v
-
i
Kết quả: St2 = ‘May-vi-tinh’
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Chèn xâu St1 vào xâu St2 bắt đầu từ vị trí vt
Insert(St1,St2,5);
BÀI 12: KIỂU XÂU
Ví dụ 2:
St1:= ’abc’
Insert(St1,St2,5)
St2 := ’ef’
abc
ef
St2 :=‘ ’
St1:= ’abc’
Insert(St1,St2,1)
St2 := ’ef’
St2 :=‘ ’
abc
ef
BÀI 12: KIỂU XÂU
C3. Hàm COPY(S, vt, n)
Tạo một xâu gồm n ký tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu S
Ví dụ 1:
St1:= ‘Xau-ky-tu’; St2:= Copy(St1,5,5);
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Copy
k
y
-
u
t
Kết quả St2 : = ‘ky-tu’
BÀI 12: KIỂU XÂU
S:= ‘abc’
Ví dụ 2:
S1:= copy(S,1,5);
S1 :=
‘abc’
S:= ‘abc’
S1:= copy(S,5,2);
S1 := ‘’
BÀI 12: KIỂU XÂU
C4. Hàm LENGTH(S)
Ví dụ :
S:= ‘Tin hoc’;
D:= Length(S);
1
2
7
3
6
5
4
Kết quả: D = 7
Cho giá trị là độ dài của xâu S
BÀI 12: KIỂU XÂU
C5. Hàm POS(St1, St2)
1
2
7
3
6
5
4
8
- Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu St1 trong xâu St2
Ví dụ 1:
St2:= ‘HOA NANG’; St1:= ‘NANG’;
Kết quả: D = 5
D:= Pos(St1,St2);
BÀI 12: KIỂU XÂU
Ví dụ 2:
S2:= ‘abcde’
D:= pos(‘Cd’,S2);
D = 0
BÀI 12: KIỂU XÂU
Cho chữ cái in hoa ứng với chữ cái trong ch
C6. Hàm UPCASE(Ch)
Ch2:= Upcase(Ch1);
1 2 3 4 5 6
Upcase(st[1])
Upcase(st[2])
Upcase(st[3])
Upcase(st[4])
Upcase(st[5])
Upcase(st[6])
1 2 3 4 5 6
U
p
C
a
s
e
P
A
S
E
Kết quả: Ch2 := ‘A’
Ch1:= ‘a’;
St
BÀI 12: KIỂU XÂU
Copy(S, vt, n)
Insert(S1, S2, vt)
Delete(St, vt, n)
Pos(S1, S2)
Length(S)
Upcase(ch)
Các hàm và thủ tục xử lý xâu:
BÀI 12: KIỂU XÂU
Viết chương trình nhập vào một xâu S, in ra màn hình xâu đó ở dạng in hoa.
Bài tập
BÀI 12: KIỂU XÂU
CHƯƠNG TRÌNH:
Program inhoa;
Uses CRT;
Var S: string; i: integer;
Begin
Clrscr;
Write(‘Nhap vao xau S: ’); readln(S);
For i:= 1 To length(S) Do upcase(S[i]);
Write(‘Xau da chuyen:’,S);
Readln;
End.
A
B
C
D
Var A: string[50];
Var A= string[30];
Var A: string;
Var A: string[1];
Cõu 1: Cỏch khai bỏo bi?n xõu no du?i dõy l sai?
1 2 3
1 2 3
=
<
Mã 64
Mã 97
ST2
<
Cõu 2: So sỏnh 2 xõu sau:
ST1:= `CBA`
ST2:= `CBa`
ST1
Cần có thao tác gì để chỉnh sửa xâu A thành xâu B ?
A
n
e
y
u
g
n
A
B
n
1 2 3 4 5 6 7 8 9
N
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
BÀI 12: KIỂU XÂU
1/ Khái niệm
2/ Khai báo
3/ Các thao tác xử lí xâu
a/ Các phép toán
b/ Các thủ tục và hàm
BÀI 12: KIỂU XÂU
c1. Thủ tục DELETE(St, vt, n)
Xoá n kí tự của xâu St bắt đầu từ vị trí vt
Ví dụ 1:
St:= ‘Song Hong’;
Delete(St,1,5);
g
n
o
H
g
n
o
S
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Kết quả: St := ‘Hong’
C. CÁC HÀM VÀ THỦ TỤC XỬ LÝ XÂU
BÀI 12: KIỂU XÂU
Ví dụ 2:
St:= ‘abc’
Delete(St,1,5)
St :=
‘
abc
’
Ví dụ 3:
St:= ‘abc’
Delete(St,5,2)
St := ‘abc’
Ví dụ 4:
St:= ‘abc’
Delete(St,1,0)
St := ‘abc’
BÀI 12: KIỂU XÂU
C2. Thủ tục INSERT(St1, St2, vt)
Ví dụ 1:
St1:= ‘vi-’; St2:= ‘May-tinh’;
1 2 3
1 2 3 4 5 6 7 8
v
-
i
Kết quả: St2 = ‘May-vi-tinh’
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Chèn xâu St1 vào xâu St2 bắt đầu từ vị trí vt
Insert(St1,St2,5);
BÀI 12: KIỂU XÂU
Ví dụ 2:
St1:= ’abc’
Insert(St1,St2,5)
St2 := ’ef’
abc
ef
St2 :=‘ ’
St1:= ’abc’
Insert(St1,St2,1)
St2 := ’ef’
St2 :=‘ ’
abc
ef
BÀI 12: KIỂU XÂU
C3. Hàm COPY(S, vt, n)
Tạo một xâu gồm n ký tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu S
Ví dụ 1:
St1:= ‘Xau-ky-tu’; St2:= Copy(St1,5,5);
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Copy
k
y
-
u
t
Kết quả St2 : = ‘ky-tu’
BÀI 12: KIỂU XÂU
S:= ‘abc’
Ví dụ 2:
S1:= copy(S,1,5);
S1 :=
‘abc’
S:= ‘abc’
S1:= copy(S,5,2);
S1 := ‘’
BÀI 12: KIỂU XÂU
C4. Hàm LENGTH(S)
Ví dụ :
S:= ‘Tin hoc’;
D:= Length(S);
1
2
7
3
6
5
4
Kết quả: D = 7
Cho giá trị là độ dài của xâu S
BÀI 12: KIỂU XÂU
C5. Hàm POS(St1, St2)
1
2
7
3
6
5
4
8
- Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu St1 trong xâu St2
Ví dụ 1:
St2:= ‘HOA NANG’; St1:= ‘NANG’;
Kết quả: D = 5
D:= Pos(St1,St2);
BÀI 12: KIỂU XÂU
Ví dụ 2:
S2:= ‘abcde’
D:= pos(‘Cd’,S2);
D = 0
BÀI 12: KIỂU XÂU
Cho chữ cái in hoa ứng với chữ cái trong ch
C6. Hàm UPCASE(Ch)
Ch2:= Upcase(Ch1);
1 2 3 4 5 6
Upcase(st[1])
Upcase(st[2])
Upcase(st[3])
Upcase(st[4])
Upcase(st[5])
Upcase(st[6])
1 2 3 4 5 6
U
p
C
a
s
e
P
A
S
E
Kết quả: Ch2 := ‘A’
Ch1:= ‘a’;
St
BÀI 12: KIỂU XÂU
Copy(S, vt, n)
Insert(S1, S2, vt)
Delete(St, vt, n)
Pos(S1, S2)
Length(S)
Upcase(ch)
Các hàm và thủ tục xử lý xâu:
BÀI 12: KIỂU XÂU
Viết chương trình nhập vào một xâu S, in ra màn hình xâu đó ở dạng in hoa.
Bài tập
BÀI 12: KIỂU XÂU
CHƯƠNG TRÌNH:
Program inhoa;
Uses CRT;
Var S: string; i: integer;
Begin
Clrscr;
Write(‘Nhap vao xau S: ’); readln(S);
For i:= 1 To length(S) Do upcase(S[i]);
Write(‘Xau da chuyen:’,S);
Readln;
End.
 





